Hướng dẫn jQuery cho người mới bắt đầu

Giới thiệu

Giới thiệu jQuery là gì? Kết nối jQuery Bắt đầu làm việc với jQuery Bộ jQuery Thay đổi văn bản phần tử Ghi bộ vào biến Chèn văn bản với thẻ bằng phương thức html Xuất văn bản phần tử Làm việc với CSS Thuộc tính CSS với dấu gạch ngang Chuỗi lệnh Bộ chọn đơn giản Bộ chọn phần tử jQuery Bộ chọn lớp Bộ chọn id Bộ chọn phần tử với lớp Bộ chọn hậu duệ Bộ chọn con Bộ chọn hàng xóm Bộ chọn thuộc tính Bộ chọn lớp giả Lớp giả :header Lớp giả :not Lớp giả :has Lớp giả :contains Lớp giả :empty và :parent Sự khác biệt :parent và parent() Các bộ chọn jQuery khác Làm việc với phương thức each Làm việc với phương thức map

Làm việc với DOM

Làm việc với thuộc tính Ghi giá trị vào thuộc tính Thay đổi giá trị của nhiều thuộc tính Thay đổi giá trị thuộc tính bằng hàm Xóa thuộc tính Chỉ xóa giá trị của thuộc tính Thay đổi một thuộc tính-thuộc tính đơn Đọc một thuộc tính-thuộc tính đơn Thay đổi nhiều thuộc tính của các thuộc tính value của biểu mẫu Thêm class cho phần tử Xóa class Làm việc với phương thức toggleClass Xóa và thêm class nghiêm ngặt bằng phương thức toggleClass Đặc điểm làm việc với phương thức hasClass Bọc các phần tử Tạo và bọc các phần tử Mở bọc các phần tử Bọc văn bản bên trong thẻ Bọc nhiều phần tử Phương thức prepend để chèn phần tử Phương thức append Áp dụng phương thức before Phương thức after Phương thức appendTo So sánh các phương thức prepend và prependTo Phương thức before và insertBefore Phương thức after và insertAfter Thay thế phần tử bằng phương thức replaceWith Áp dụng phương thức replaceAll Phương thức remove Phương thức detach Xóa nội dung phần tử Kích thước phần tử Phương thức width và height Phương thức innerWidth và innerHeight Phương thức outerWidth và outerHeight Định vị

Làm việc với tập hợp các phần tử

Cơ bản làm việc với tập hợp Thuộc tính length trong tập hợp Phương thức index Phương thức not Phương thức eq Phương thức first và last Phương thức has Phương thức slice Lọc phần tử Làm việc với phần tử lân cận Phương thức siblings Các phương thức làm việc với phần tử lân cận khác trong jQuery Phương thức parent Tìm kiếm tất cả các phần tử cha Phương thức closest và parentsUntil Phương thức children để làm việc với phần tử con Ứng dụng phương thức contents Tìm kiếm bên trong phần tử đã tìm thấy Thêm phần tử vào tập hợp hiện tại Thêm phần tử bằng addBack Tập hợp trước đó Nhân bản phần tử Kiểm tra sự tồn tại Chuyển đổi thành mảng Làm việc với dữ liệu trong phần tử

Làm việc với sự kiện

Đối tượng sự kiện event Gắn sự kiện Các phương thức để gắn sự kiện Phương thức vạn năng on Phương thức off Ủy quyền Sự kiện một lần Hủy hành động mặc định Phương thức submit

Làm việc với hiệu ứng và hoạt ảnh

Phương thức hide và show Phương thức slideUp và slideDown Phương thức slideToggle Phương thức fadeOut và fadeIn Phương thức fadeToggle Phương thức fadeTo Phương thức animate Hành động sau khi hiệu ứng kết thúc Làm việc với hàng đợi

Thực hành về thư viện jQuery

Bài thực hành
Tiếng Việt
AfrikaansAzərbaycanБългарскиবাংলাБеларускаяČeštinaDanskDeutschΕλληνικάEnglishEspañolEestiSuomiFrançaisहिन्दीMagyarՀայերենIndonesiaItaliano日本語ქართულიҚазақ한국어КыргызчаLietuviųLatviešuМакедонскиMelayuမြန်မာNederlandsNorskPolskiPortuguêsRomânăРусскийසිංහලSlovenčinaSlovenščinaShqipСрпскиSrpskiSvenskaKiswahiliТоҷикӣไทยTürkmenTürkçeЎзбекOʻzbek
Chúng tôi sử dụng cookie để vận hành trang web, phân tích và cá nhân hóa. Việc xử lý dữ liệu được thực hiện tuân theo Chính sách bảo mật.
chấp nhận tất cả tùy chỉnh từ chối