Hướng dẫn JavaScript cơ bản

Cơ bản

Giới thiệu Chạy JavaScript Chương trình JavaScript đầu tiên Phân tích mã chương trình Các ví dụ tiếp theo Các file chứa script Nhiều file Lưu ý Bộ nhớ đệm file Chế độ nghiêm ngặt Chú thích Biến Sử dụng biến Khai báo nhiều biến Thay đổi giá trị biến Nhiều lệnh let cho một biến Các phép toán số học với số Các phép toán số học với biến Thứ tự ưu tiên của các phép toán Ưu tiên bằng nhau Dấu ngoặc nhóm Phân số Số âm Dấu cộng trước biến Phép chia lấy dư Lũy thừa Ưu tiên của phép lũy thừa Chuỗi Nối chuỗi Độ dài chuỗi Chuỗi mẫu Chuỗi nhiều dòng Các giá trị đặc biệt Giá trị undefined Giá trị null Các giá trị true và false Giá trị NaN Infinity và -Infinity Console Kiểu dữ liệu trong console Lỗi trong console Hằng số Chuyển đổi kiểu tự động Chuyển đổi sang số Chuyển đổi ngắn sang số Chuyển đổi số không chính xác Trích xuất số Chuyển đổi sang chuỗi Áp dụng chuyển đổi sang chuỗi Chuyển đổi kiểu logic Chuyển đổi sang kiểu logic Ký tự của chuỗi Tính bất biến của chuỗi Ký tự cuối cùng của chuỗi Chuỗi chứa chữ số Truy cập các chữ số của số Các phép toán để thay đổi biến Các phép toán viết tắt trong JavaScript Tăng giá trị Dạng tiền tố và hậu tố Tính toán không chính xác Hàm prompt Vấn đề với kiểu dữ liệu trong prompt Xuất ra tài liệu Thực hành tìm lỗi Thực hành các phép toán Thực hành công thức

Mảng

Giới thiệu về mảng Lấy phần tử Độ dài mảng Thay đổi phần tử Ghi đè phần tử mảng Tăng giá trị phần tử Thêm phần tử theo khóa Mảng thưa Thêm phần tử qua push Khóa từ biến Toán tử delete Thực hành tìm lỗi

Đối tượng

Giới thiệu về đối tượng Hiển thị toàn bộ đối tượng Khóa đối tượng dạng chuỗi Thuộc tính đối tượng Hạn chế về khóa đối tượng Thay đổi phần tử Thêm phần tử Tính không có thứ tự của đối tượng Mảng khóa của đối tượng Độ dài đối tượng Khóa từ biến Lỗi truy cập phần tử Lỗi truy cập thuộc tính Thuộc tính được tính toán Toán tử in Toán tử delete Kiểu hóa đối tượng Mảng như đối tượng Phân biệt mảng với đối tượng Đối tượng và kiểu nguyên thủy Truyền đối tượng theo tham chiếu Hằng số Cách tiếp cận lập trình qua hằng số Thực hành tìm lỗi

Điều kiện

Cấu trúc if-else Các toán tử lớn hơn và nhỏ hơn Kiểm tra sự bằng nhau Kiểm tra sự không bằng nhau So sánh biến Sự bằng nhau của chuỗi Sự bằng nhau của chuỗi và số Sự bằng nhau về giá trị và kiểu dữ liệu Sự không bằng nhau về giá trị và kiểu dữ liệu Toán tử logic VÀ (AND) Toán tử logic HOẶC (OR) Độ ưu tiên của toán tử logic Nhóm các điều kiện Đảo ngược biểu thức logic Điều kiện với giá trị Boolean So sánh giá trị với kiểu Boolean Dạng rút gọn kiểm tra giá trị đúng (truthy) Dạng rút gọn kiểm tra giá trị sai (falsy) Dạng rút gọn kiểm tra tổng quát Điều kiện phức tạp ở dạng rút gọn Tính không bắt buộc của cấu trúc else Tính không bắt buộc của dấu ngoặc nhọn Vấn đề về tính không bắt buộc của dấu ngoặc Cấu trúc else if Cấu trúc if-else lồng nhau Cấu trúc switch-case Tính không bắt buộc của break Toán tử ba ngôi (Ternary) Các phép toán logic Hàm confirm Phạm vi (Scope) Những sắc thái của phạm vi Kiểm tra các phần của giờ Kiểm tra độ dài của chuỗi và mảng Kiểm tra các ký tự của chuỗi Kiểm tra các chữ số của số Kiểm tra phần dư của phép chia Thực hành tìm lỗi Bài tập thực hành

Vòng lặp

Giới thiệu Vòng lặp for-of Vòng lặp for-in Vòng lặp while Vòng lặp for Vòng lặp for cho mảng Điều kiện trong vòng lặp Tích lũy tổng số Tích lũy tổng phần tử Hình thành chuỗi Chữ số của số Tính không bắt buộc của dấu ngoặc nhọn Vấn đề của tính không bắt buộc dấu ngoặc Lệnh break Lệnh continue Vòng lặp lồng nhau Phạm vi hiển thị Vòng lặp lồng nhau và phạm vi hiển thị Điền vào mảng Thay đổi mảng Điền vào đối tượng Thay đổi đối tượng Làm việc với cờ Lời khuyên về viết mã Lời khuyên về gỡ lỗi mã Thực hành tìm lỗi Thực hành

Đa chiều

Mảng đa chiều Mảng ba chiều Mảng tùy ý Duyệt mảng đa chiều Duyệt qua for thông thường Điền mảng đa chiều Vấn đề khi điền mảng đa chiều Điền mảng đa chiều theo thứ tự Đối tượng đa chiều Duyệt đối tượng đa chiều Cấu trúc đa chiều Duyệt cấu trúc đa chiều Mảng đối tượng Khóa từ biến Thêm phần tử vào mảng Thêm phần tử vào đối tượng

Phương thức chuẩn

Lũy thừa Hàm làm tròn Cực trị Ngẫu nhiên Giá trị tuyệt đối Chữ hoa chữ thường Cắt chuỗi Tìm kiếm trong chuỗi Thay thế trong chuỗi Tách chuỗi Phần tử đầu cuối Phần của mảng Cắt mảng Tìm kiếm trong mảng Khóa của đối tượng Thực hành tìm lỗi

Hàm người dùng tùy chỉnh

Giới thiệu Tham số hàm Nhiều tham số Tham số biến Tham số tùy chọn Câu lệnh return Gọi hàm tuần tự Điểm tinh tế của return Vòng lặp và return Áp dụng return trong vòng lặp Thủ thuật làm việc với return Cờ trong hàm Toán tử logic trong hàm Lời khuyên về hàm Thực hành tìm lỗi Thực hành về hàm

Biến số của hàm

Biến toàn cục Biến cục bộ Sự trùng tên biến số Thay đổi biến toàn cục Biến toàn cục và tham số hàm Sự trùng tên với tham số Tham số là đối tượng

Các loại hàm

Mã nguồn hàm và kết quả Hàm như một biến Ghi hàm vào một biến khác Gán hàm vào các biến Trùng tên hàm và biến Các kiểu khai báo Sự khác biệt khi khai báo hàm Dấu chấm phẩy khi khai báo hàm Sắc thái của biểu thức hàm Hàm có tên nhưng là Function Expression Biểu thức hàm có tên Cách kiểm tra loại hàm Biểu thức bên trái Biểu thức bên phải Mảng chứa hàm Đối tượng chứa hàm Áp dụng đối tượng chứa hàm

Hàm lồng nhau

Truyền hàm dưới dạng tham số Hàm có tên Tham số của các hàm được truyền Truyền số dưới dạng tham số Ứng dụng Hàm bên trong Phạm vi hiển thị của hàm lồng nhau Tham số của hàm bên ngoài Tham số của hàm bên ngoài và bên trong Tham số trùng tên Hàm trả về hàm Bất kỳ mức độ lồng nhau nào Tham số của hàm được trả về Hàm callback Sắc thái của callback Hàm mũi tên Ứng dụng hàm mũi tên đồng bộ với bản dịch

Closures

Truy cập biến bên ngoài Môi trường từ vựng của hàm Ứng dụng môi trường từ vựng Giới thiệu về Closures Bộ đếm sử dụng Closures Sắc thái biến cục bộ Sắc thái biến toàn cục

IIFE

Gọi hàm ngay lập tức Gán hàm vào biến Ứng dụng của việc gọi hàm ngay lập tức Dấu ngoặc tròn Tham số Nhiều lần gọi Cạm bẫy Dấu chấm phẩy bảo vệ Closures và IIFE

Đệ quy

Giới thiệu Ví dụ với tham số Tổng các phần tử mảng bằng đệ quy Cấu trúc đa chiều Tổng các phần tử mảng Thao tác với cấu trúc

Các phương thức lặp

Phương thức map Phương thức forEach Phương thức filter Phương thức every Phương thức some Phương thức find bản dịch, nhiệm vụ Phương thức reduce bản dịch, nhiệm vụ

Toán tử spread

Giới thiệu Các ví dụ nâng cao Các giá trị mảng cực trị Hợp nhất mảng Tách chuỗi Tách số

Toán tử rest

Toán tử rest Tổng các chữ số Mảng thành hai chiều Gộp mảng thành một

Phá Cấu Trúc

Phá cấu trúc mảng Mảng từ hàm Bỏ qua phần tử mảng Giá trị thừa của mảng Phần còn lại của mảng Giá trị mặc định cho mảng Hàm mặc định cho mảng Khai báo biến cho mảng Phá cấu trúc đối tượng Tên biến cho đối tượng Giá trị mặc định cho đối tượng Biến và giá trị mặc định cho đối tượng Khai báo biến cho đối tượng Tham số hàm Phá cấu trúc tham số đối tượng của hàm

Thời gian

Làm việc với đối tượng Date Định dạng Thay đổi định dạng ngày tháng Lấy thứ trong tuần Xuất ngày tháng bằng chữ Thiết lập thời gian Định dạng timestamp Hiệu số giữa các timestamp Hiệu số giữa các đối tượng ngày tháng Điều chỉnh tự động ngày tháng Tìm ngày cuối cùng của tháng Xác định năm nhuận Kiểm tra tính chính xác Lấy ngày của năm hiện tại Ngày của tháng tiếp theo hoặc tháng trước Ngày của năm tiếp theo hoặc năm trước Hiệu số các thời điểm Thời điểm trong ngày Đầu ngày Cuối ngày Kiểm tra thời điểm theo chu kỳ Thực hành lấy thời điểm So sánh chuỗi So sánh ngày tháng không tính năm Ngày tháng rơi vào khoảng thời gian So sánh các đối tượng ngày tháng

Giới thiệu về DOM

Giới thiệu Các phần tử DOM Lấy phần tử DOM Bộ chọn phức tạp cho phần tử DOM Ràng buộc trình xử lý Trình xử lý có tên Một trình xử lý cho nhiều phần tử Nhiều trình xử lý cho một sự kiện Trình xử lý cho các sự kiện khác nhau Văn bản của phần tử Mã HTML của phần tử Thuộc tính thẻ như là thuộc tính đối tượng Làm việc với trường văn bản Tiêu điểm của trường văn bản Các thuộc tính ngoại lệ Chuỗi phương thức và thuộc tính Ưu điểm và nhược điểm của chuỗi Đối tượng this Ưu điểm của this Lấy một nhóm phần tử Trình xử lý có tên trong vòng lặp Trình xử lý ẩn danh trong vòng lặp Hủy ràng buộc trình xử lý sự kiện Hủy ràng buộc trình xử lý trong vòng lặp Hủy ràng buộc trình xử lý ẩn danh Lời khuyên về viết mã Thực hành tìm lỗi Bài thực hành

Thuộc tính

Phương thức lấy thuộc tính Phương thức thiết lập thuộc tính Phương thức xóa thuộc tính Phương thức kiểm tra thuộc tính Thuộc tính tùy chỉnh Tên thuộc tính có dấu gạch ngang Truy cập thuộc tính qua phương thức Mảng CSS classes Thêm CSS classes Xóa CSS classes Kiểm tra CSS classes Bật tắt CSS classes

Định kiểu

Định kiểu qua thuộc tính style Định kiểu các thuộc tính có dấu gạch ngang Ngoại lệ khi định kiểu phần tử Định kiểu qua CSS class Ưu điểm của việc định kiểu bằng CSS class Áp dụng định kiểu

Tìm kiếm

Tìm phần tử con cháu Tìm phần tử cha mẹ Tìm tất cả các phần tử cha mẹ Tìm phần tử anh chị em Tìm phần tử theo id Tìm phần tử theo tên thẻ Tìm phần tử theo tên lớp Tìm kiếm bên trong phần tử

Nút

Giới thiệu Duyệt qua các nút bằng vòng lặp Tên nút Loại nút Văn bản nút

Biểu mẫu

Làm việc với textarea Khóa các phần tử Làm việc với checkbox Luân phiên thuộc tính không có giá trị Làm việc với nút radio Sự kiện change Sự kiện input Các phương thức focus và blur Thực hành tìm lỗi

Danh sách thả xuống

Làm việc với danh sách thả xuống Thuộc tính value trong danh sách thả xuống Thay đổi mục đã chọn trong danh sách Số thứ tự của mục đã chọn trong danh sách Lấy các mục của danh sách thả xuống Các mục dưới dạng mảng Làm việc với các mục của danh sách thả xuống Chọn mục trong danh sách Lấy mục đã chọn

Đối tượng Event

Cơ bản làm việc với đối tượng Event Tọa độ sự kiện Loại sự kiện Phần tử sự kiện Lấy các phím đang nhấn Theo dõi các phím bổ trợ Hủy hành động mặc định Bong bóng sự kiện Phần tử mục tiêu khi nổi bong bóng Ngừng bong bóng sự kiện Nhiều trình xử lý trên một phần tử Ngừng bong bóng ngay lập tức Ứng dụng của việc ngừng bong bóng sự kiện Chìm sự kiện Trình xử lý trên các phần tử mới Ủy thác sự kiện Ủy thác sự kiện phổ quát

Ngữ Cảnh

Cơ bản về làm việc với ngữ cảnh Ngữ cảnh của hàm không được ràng buộc Mất ngữ cảnh Giải quyết vấn đề với ngữ cảnh Giải pháp thông qua biến Giải pháp thông qua tham số Giải pháp thông qua hàm mũi tên Phương thức call Phương thức call với tham số Phương thức apply Phương thức bind

Bộ hẹn giờ

Khởi chạy bộ hẹn giờ Bộ đếm trên bộ hẹn giờ Dừng bộ hẹn giờ Nút để khởi chạy Khởi chạy nhiều lần Nút để dừng Làm việc với DOM Bộ hẹn giờ và mất ngữ cảnh Thực hành với bộ hẹn giờ và DOM Độ trễ trước khi thực thi Bộ hẹn giờ qua độ trễ

Thao tác với phần tử

Tạo và chèn phần tử Gắn sự kiện khi chèn Tạo phần tử trong vòng lặp Gắn trình xử lý trong vòng lặp Xóa phần tử Chèn ở rìa Chèn phía trước Chèn liền kề Chèn thẻ liền kề Nhân bản phần tử Kiểm tra phần tử

Thực hành

Tạo phần tử từ mảng Thực hành tạo danh sách ul Tạo bảng Điền tuần tự vào bảng Tạo bảng từ mảng Tạo bảng từ mảng đối tượng Thêm hàng và cột vào bảng Chỉnh sửa ô bảng Xóa phần tử mới Liên kết để xóa phần tử Tạo liên kết xóa Chỉnh sửa phần tử riêng lẻ Ẩn văn bản khi chỉnh sửa Chỉnh sửa trong nhóm phần tử Xóa và chỉnh sửa Định kiểu phần tử Nút để ẩn và hiện phần tử Nhiều phần tử với nút hiển thị Kích hoạt phần tử Thay đổi luân phiên kiểu kích hoạt Thực hành thay đổi phần tử

Hàm và DOM

Hàm làm việc với phần tử DOM Hàm làm việc với nhóm phần tử Truyền callback để làm việc với DOM Truyền số thứ tự vào callback Truyền phần tử làm tham số hàm Truyền nhóm phần tử làm tham số Hàm tạo bảng HTML Trả về bảng từ hàm Hàm tạo bảng từ mảng

Modules thông qua Closures

Xung đột biến Modules thông qua Closures Ứng dụng thực tế Truyền tham số Truyền phần tử cha Truyền cài đặt module Tham số mặc định Xuất biến và hàm Xuất object trong modules thông qua closures Thư viện thông qua closures
Tiếng Việt
AfrikaansAzərbaycanБългарскиবাংলাБеларускаяČeštinaDanskDeutschΕλληνικάEnglishEspañolEestiSuomiFrançaisहिन्दीMagyarՀայերենIndonesiaItaliano日本語ქართულიҚазақ한국어КыргызчаLietuviųLatviešuМакедонскиMelayuမြန်မာNederlandsNorskPolskiPortuguêsRomânăРусскийසිංහලSlovenčinaSlovenščinaShqipСрпскиSrpskiSvenskaKiswahiliТоҷикӣไทยTürkmenTürkçeЎзбекOʻzbek
Chúng tôi sử dụng cookie để vận hành trang web, phân tích và cá nhân hóa. Việc xử lý dữ liệu được thực hiện tuân theo Chính sách bảo mật.
chấp nhận tất cả tùy chỉnh từ chối