Cấp độ 8.6 Sách bài tập SQL
Cho các bảng:
| id | first_name | last_name |
|---|---|---|
| 1 | Joe | Doe |
| 2 | Erick | Brown |
| 3 | Max | Red |
| 3 | Alisa | Green |
| id | first_name | last_name |
|---|---|---|
| 1 | Maison | Molina |
| 2 | Mari | Mathews |
| 3 | Ciaran | Byrd |
| 4 | Levi | Miller |
| 5 | Emre | Benjamin |
| 6 | Kadie | Herrera |
| 7 | Lucas | Hussain |
| 8 | Joe | Solis |
| 9 | James | Curry |
| 10 | Wade | Baldwin |
| id | date | client_id | provider_id |
|---|---|---|---|
| 1 | 2022-01-18 | 2 | 3 |
| 2 | 2022-02-21 | 3 | 3 |
| 3 | 2022-03-31 | 1 | 3 |
| 4 | 2022-04-20 | 4 | 3 |
| 5 | 2022-05-17 | 5 | 2 |
| 6 | 2022-06-15 | 10 | 1 |
| 7 | 2022-07-13 | 9 | 1 |
| 8 | 2022-08-12 | 8 | 2 |
| 9 | 2022-09-09 | 7 | 1 |
| 10 | 2022-10-10 | 6 | 3 |
Giải các bài toán sau cho chúng:
Tìm bác sĩ đã thực hiện nhiều cuộc hẹn nhất trong mỗi tháng của năm vừa qua. Hiển thị tên bác sĩ, tháng và số cuộc hẹn đã thực hiện.
Tìm khách hàng đã đến khám nhiều bác sĩ khác nhau nhất. Hiển thị tên của họ và số lượng bác sĩ duy nhất mà họ đã đến khám.