Cấp độ 5.10 bộ bài tập SQL
Cho các bảng:
| id | user_id | amount | payment_type | bonuses_increases | bonuses_decreases | created_at | store_id |
| 1 | 3 | 80.50 | CARD | 0.85 | 0.00 | 2023-09-10 | 2 |
| 2 | 2 | 1700.13 | CARD | 17.00 | 1000.00 | 2023-09-27 | 2 |
| 3 | 5 | 214.34 | CARD | 2.14 | 50.00 | 2023-09-01 | 1 |
| 4 | 1 | 596.00 | CASH | 5.96 | 0.00 | 2023-10-08 | 1 |
| 5 | 3 | 800.18 | CASH | 8.00 | 0.00 | 2023-09-30 | 2 |
| 6 | 3 | 120.18 | CARD | 1.20 | 50.18 | 2023-10-03 | 2 |
| 7 | 2 | 1000.12 | CASH | 10.00 | 0.00 | 2023-09-20 | 1 |
| 8 | 1 | 81.78 | CASH | 8.17 | 0.00 | 2023-09-25 | 1 |
| 9 | 4 | 509.12 | CARD | 5.91 | 100.12 | 2023-10-07 | 1 |
| 10 | 5 | 100.50 | CASH | 1.00 | 0.00 | 2023-10-08 | 2 |
| id | name | age | city |
| 1 | Aaron | 43 | New-York |
| 2 | Marina | 20 | Minsk |
| 3 | Max | 23 | Kyiv |
| 4 | Catherine | 30 | Berlin |
| 5 | Andrew | 18 | Berlin |
| id | name |
|---|---|
| 1 | First store |
| 2 | Seconds store |
Giải các bài toán sau cho chúng:
Lấy danh sách người dùng và các giao dịch của họ. Và cùng với đó là tên cửa hàng nơi giao dịch đó được thực hiện.
Lấy danh sách ID giao dịch và tên người dùng đã thực hiện chúng cho 5 giao dịch đầu tiên. Và cùng với đó là tên cửa hàng nơi giao dịch đó được thực hiện.
Lấy tên người dùng và ID giao dịch của những người đã thanh toán mua hàng bằng thẻ. Và cùng với đó là tên cửa hàng nơi giao dịch đó được thực hiện.
Lấy tên người dùng và ID giao dịch của những người đã thanh toán mua hàng bằng tiền mặt. Và cùng với đó là tên cửa hàng nơi giao dịch đó được thực hiện.