16 of 100 menu

Cấp độ 2.6 bài tập SQL

Cho bảng:

products
id name price amount category
1 Apple 1 320 Fruit
2 Cool Fig 2 100 Fruit
3 Potato 0.5 1000 Vegetables
4 Carrot 0.75 750 Vegetables
5 Beetroot 0.25 1500 Vegetables

Hãy giải các bài tập sau cho bảng này:

Hiển thị danh sách danh mục sản phẩm và số lượng sản phẩm trong mỗi danh mục, chỉ xét các danh mục có sản phẩm với giá thấp hơn giá trung bình trong danh mục của chúng.

Tìm các sản phẩm có giá thấp nhất trong mỗi danh mục, và cho biết số lượng sản phẩm trung bình trong các danh mục đó.

Hiển thị giá trung bình của sản phẩm trong mỗi danh mục và giá trị trung vị của giá cho mỗi danh mục, chỉ xét các danh mục có nhiều hơn 3 sản phẩm.

Tìm các sản phẩm có số lượng trong kho nhiều hơn 500 đơn vị và giá dưới 1 đô la.

Hiển thị các sản phẩm có tên gồm hai từ và giá trên 1.5 đô la.

Tiếng Việt
AfrikaansAzərbaycanБългарскиবাংলাБеларускаяČeštinaDanskDeutschΕλληνικάEnglishEspañolEestiSuomiFrançaisहिन्दीMagyarՀայերենIndonesiaItaliano日本語ქართულიҚазақ한국어КыргызчаLietuviųLatviešuМакедонскиMelayuမြန်မာNederlandsNorskPolskiPortuguêsRomânăРусскийසිංහලSlovenčinaSlovenščinaShqipСрпскиSrpskiSvenskaKiswahiliТоҷикӣไทยTürkmenTürkçeЎзбекOʻzbek
Chúng tôi sử dụng cookie để vận hành trang web, phân tích và cá nhân hóa. Việc xử lý dữ liệu được thực hiện tuân theo Chính sách bảo mật.
chấp nhận tất cả tùy chỉnh từ chối