Cấp độ 2.6 bài tập SQL
Cho bảng:
| id | name | price | amount | category |
| 1 | Apple | 1 | 320 | Fruit |
| 2 | Cool Fig | 2 | 100 | Fruit |
| 3 | Potato | 0.5 | 1000 | Vegetables |
| 4 | Carrot | 0.75 | 750 | Vegetables |
| 5 | Beetroot | 0.25 | 1500 | Vegetables |
Hãy giải các bài tập sau cho bảng này:
Hiển thị danh sách danh mục sản phẩm và số lượng sản phẩm trong mỗi danh mục, chỉ xét các danh mục có sản phẩm với giá thấp hơn giá trung bình trong danh mục của chúng.
Tìm các sản phẩm có giá thấp nhất trong mỗi danh mục, và cho biết số lượng sản phẩm trung bình trong các danh mục đó.
Hiển thị giá trung bình của sản phẩm trong mỗi danh mục và giá trị trung vị của giá cho mỗi danh mục,
chỉ xét các danh mục có nhiều hơn 3 sản phẩm.
Tìm các sản phẩm có số lượng trong kho nhiều hơn 500 đơn vị và giá dưới 1 đô la.
Hiển thị các sản phẩm có tên gồm hai từ và giá trên 1.5 đô la.