Phương thức format của lớp DateInterval
Phương thức format của lớp DateInterval chuyển đổi một khoảng thời gian thành biểu diễn chuỗi theo định dạng được chỉ định. Nó nhận một chuỗi định dạng chứa các ký tự đặc biệt làm tham số và trả về một chuỗi đã được định dạng.
Cú pháp
public DateInterval::format(string $format): string
Các ký tự đặc biệt
| Trình xác định | Mô tả | Ví dụ |
|---|---|---|
%Y |
Số năm (tối thiểu 2 chữ số) |
01, 12 |
%y |
Số năm (không bổ sung số 0) | 1, 12 |
%M |
Số tháng (tối thiểu 2 chữ số) |
01, 11 |
%m |
Số tháng (không bổ sung số 0) | 1, 11 |
%D |
Số ngày (tối thiểu 2 chữ số) |
01, 31 |
%d |
Số ngày (không bổ sung số 0) | 1, 31 |
%H |
Số giờ (tối thiểu 2 chữ số) |
01, 23 |
%h |
Số giờ (không bổ sung số 0) | 1, 23 |
%I |
Số phút (tối thiểu 2 chữ số) |
01, 59 |
%i |
Số phút (không bổ sung số 0) | 1, 59 |
%S |
Số giây (tối thiểu 2 chữ số) |
01, 59 |
%s |
Số giây (không bổ sung số 0) | 1, 59 |
%R |
Dấu của khoảng thời gian (+ hoặc -) | +, - |
%r |
Dấu của khoảng thời gian với chỉ định rõ ràng (- nếu âm) | , - |
%% |
Ký tự phần trăm | % |
Ví dụ
Định dạng khoảng thời gian theo ngày và giờ:
<?php
$interval = new DateInterval('P2DT5H');
echo $interval->format('%d days, %h hours');
?>
Kết quả thực thi mã:
'2 days, 5 hours'
Ví dụ
Định dạng khoảng thời gian theo biểu diễn đầy đủ:
<?php
$interval = new DateInterval('P1Y3M5DT7H10M');
echo $interval->format('%y years %m months %d days %h hours %i minutes');
?>
Kết quả thực thi mã:
'1 years 3 months 5 days 7 hours 10 minutes'
Ví dụ
Định dạng khoảng thời gian với số 0 đứng đầu:
<?php
$interval = new DateInterval('PT5H3M');
echo $interval->format('%H:%I');
?>
Kết quả thực thi mã:
'05:03'
Xem thêm
-
lớp
DateInterval,
đại diện cho một khoảng thời gian -
phương thức
DateTime::format,
định dạng ngày và giờ -
hàm
date,
định dạng một dấu thời gian