Thuộc tính animation-duration
Thuộc tính animation-duration thiết lập
thời gian thực hiện animation.
Cú pháp
bộ chọn {
animation-duration: thời gian theo s hoặc ms;
}
Giá trị
| Giá trị | Mô tả |
|---|---|
s |
Chỉ định thời gian theo giây (ví dụ 3s). |
ms |
Chỉ định thời gian theo mili giây (ví dụ 3ms). Một giây bằng 1000 mili giây. |
Giá trị mặc định: 0s.
Ví dụ
Trong ví dụ này, animation sẽ được phát
trong vòng 3 giây:
<div id="elem"></div>
@keyframes move {
from {
margin-left: 0px;
}
to {
margin-left: 400px;
}
}
#elem {
animation-duration: 3s;
animation-name: move;
animation-iteration-count: infinite;
animation-timing-function: linear;
border: 1px solid black;
width: 50px;
height: 50px;
}
:
Xem thêm
-
thuộc tính
animation-name,
thiết lập tên cho animation -
thuộc tính
animation-delay,
thiết lập độ trễ trước khi thực hiện animation -
thuộc tính
animation-timing-function,
thiết lập tốc độ thực hiện animation -
thuộc tính
animation-iteration-count,
thiết lập số lần lặp của animation -
thuộc tính
animation-direction,
thiết lập hướng của animation -
thuộc tính
animation-fill-mode,
thiết lập trạng thái của animation -
thuộc tính
animation-play-state,
cho phép tạm dừng animation -
thuộc tính
animation,
viết tắt cho các thuộc tính animation -
lệnh
@keyframes,
thiết lập các khung hình chính cho animation -
các hiệu ứng chuyển tiếp mượt
transition, là hiệu ứng animation khi di chuột qua phần tử