⊗mkPmGdTl 240 of 250 menu

Bố cục lưới ô trong CSS

Hãy chuyển sang thực hành với hệ thống lưới và tạo các ô có khoảng cách khác nhau.

Bố cục 9 khối, 3 khối một hàng không có khoảng cách

Hãy tạo một bảng chín phần tử và sắp xếp chúng thành ba cột:

<div id="parent"> <div>1</div> <div>2</div> <div>3</div> <div>4</div> <div>5</div> <div>6</div> <div>7</div> <div>8</div> <div>9</div> </div> #parent { display: grid; grid-template-columns: repeat(3, 1fr); border: 2px solid #696989; padding: 10px; width: 600px; } #parent > div { height: 100px; padding: 10px; border: 1px solid #696989; }

:

Bố cục 9 khối, 3 khối một hàng có khoảng cách

Bây giờ hãy áp dụng thuộc tính grid-gap để tạo khoảng cách giữa các phần tử:

<div id="parent"> <div>1</div> <div>2</div> <div>3</div> <div>4</div> <div>5</div> <div>6</div> <div>7</div> <div>8</div> <div>9</div> </div> #parent { display: grid; grid-template-columns: repeat(3, 1fr); grid-gap: 10px; border: 2px solid #696989; padding: 10px; width: 600px; } #parent > div { height: 100px; padding: 10px; border: 1px solid #696989; }

:

Bố cục 9 khối, 3 khối một hàng chỉ có khoảng cách giữa các khối

Bây giờ hãy đặt khoảng cách chỉ giữa các khối trong lưới:

<div id="parent"> <div>1</div> <div>2</div> <div>3</div> <div>4</div> <div>5</div> <div>6</div> <div>7</div> <div>8</div> <div>9</div> </div> #parent { display: grid; grid-template-columns: repeat(3, 1fr); grid-gap: 10px; border: 2px solid #696989; width: 600px; } #parent > div { height: 100px; padding: 10px; border: 1px solid #696989; }

:

Bố cục 8 khối, 3 khối một hàng với một khối bị thiếu

Hãy tạo một bố cục ô, trong đó hàng dưới cùng sẽ thiếu một khối:

<div id="parent"> <div>1</div> <div>2</div> <div>3</div> <div>4</div> <div>5</div> <div>6</div> <div>7</div> <div>8</div> </div> #parent { display: grid; grid-template-columns: repeat(3, 1fr); grid-gap: 10px; border: 2px solid #696989; width: 600px; } #parent > div { height: 100px; padding: 10px; border: 1px solid #696989; }

:

Bài tập thực hành

Thực hiện ví dụ sau:

Thực hiện ví dụ sau:

Thực hiện ví dụ sau:

Tiếng Việt
AfrikaansAzərbaycanБългарскиবাংলাБеларускаяČeštinaDanskDeutschΕλληνικάEnglishEspañolEestiSuomiFrançaisहिन्दीMagyarՀայերենIndonesiaItaliano日本語ქართულიҚазақ한국어КыргызчаLietuviųLatviešuМакедонскиMelayuမြန်မာNederlandsNorskPolskiPortuguêsRomânăРусскийසිංහලSlovenčinaSlovenščinaShqipСрпскиSrpskiSvenskaKiswahiliТоҷикӣไทยTürkmenTürkçeЎзбекOʻzbek
Chúng tôi sử dụng cookie để vận hành trang web, phân tích và cá nhân hóa. Việc xử lý dữ liệu được thực hiện tuân theo Chính sách bảo mật.
chấp nhận tất cả tùy chỉnh từ chối